TIẾNG ANH Giao tiếp cơ bản: nơi làm việc.

Jack: Where do you work?

Bạn làm việc ở đâu vậy?
Mei: I work in an office in the centre of town.

Tôi làm việc trong một văn phòng ở trung tâm thị trấn.
Jack: What is (What’s) the address?

Địa chỉ ở đâu vậy bạn?
Mei: 97 Geneva Road.

97 Đường Geneva
It is (It’s) near the station.

Nó gần nhà ga.
It’s not far from the airport.

Nó không xa sân bay.
There are some good restaurants nearby.
Có vài nhà hàng ngon gần đó.
There are not (aren’t) any shops.

Không có bất kì cửa hàng nào.
Jack: Do you have a cafeteria?

Chỗ làm của bạn có quán cà phê không?
Do you have a car park?

Có bãi đỗ xe không?
Mei: We have an excellent cafeteria.

Chúng tôi có 1 quàn cà phê xuất sắc.
There is (There’s) a car park in the basement.

Có một bãi đỗ xe ở trong tầng hầm.
My office is on the first floor.

Văn phòng của tôi ở tầng một.
Jack: We must meet for lunch.

Chúng ta phải gặp nhau cho bữa trưa mới được.
Mei: Good idea.

Đúng là ý hay.

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN: NƠI LÀM VIỆC.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.