5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

DAY 4.- Bài học 4: Hỏi đường.

BÀI HỌC 4: HỎI ĐƯỜNG.

Amy: Chào Michael.

Hi Michael

haɪ ˈmaɪk(ə)l  

Michael: Chào Amy. Có chuyện gì vậy?

Hi Amy. What’s up?

haɪ ˈeɪmi. wɒts ʌp?

Amy: Tôi đang tìm phi trường. Bạn có thể nói cho tôi biết cách nào đến đó được không

I’m looking for the airport. Can you tell me how to get there?

aɪm ˈlʊkɪŋ fɔː ði ˈeəpɔːt. kæn juː tɛl miː haʊ tuː gɛt ðeə?

Michael: Không, rất tiếc. Tôi không biết.

No, sorry. I don’t know.

nəʊ, ˈsɒri. aɪ dəʊnt nəʊ.

Amy: Tôi nghĩ tôi có thể đi xe điện ngầm để tới phi trường. Bạn có biết đường xe điện ngầm ở đâu không?

I think I can take the subway to the airport. Do you know where the subway is? aɪ θɪŋk aɪ kæn teɪk ðə ˈsʌbweɪ tuː ði ˈeəpɔːt. duː juː nəʊ weə ðə ˈsʌbweɪ ɪz?

Michael: Chắc rồi, nó đằng kia.

Sure, it’s over there

ʃʊə, ɪts ˈəʊvə ðeə

Amy: Ở đâu? Tôi không thấy nó.

Where? I don’t see it.

weə? aɪ dəʊnt siː ɪt

Michael: Phía bên kia đường.

Across the street.

əˈkrɒs ðə striːt.

Amy: Ô, bây giờ tôi thấy rồi. Cảm ơn.

Oh, I see it now. Thanks.

əʊ, aɪ siː ɪt naʊ. θæŋks

Michael: Không có gì.

No problem.

nəʊ ˈprɒbləm.  

Amy: Bạn có biết nhà vệ sinh nào quanh đây không?

Do you know if there’s a restroom around here?

duː juː nəʊ ɪf ðeəz ə ˈrɛstrʊm əˈraʊnd hɪə?

Michael: Vâng. Có một cái đấy. Nó ở trong cửa hàng.

Yes, there’s one here. It’s in the store.

jɛs, ðeəz wʌn hɪə. ɪts ɪn ðə stɔː.

Amy: Cảm ơn.

Thank you.

θæŋk juː         

Michael: Tạm biệt.

Bye.

baɪ.

Amy: Tạm biệt.

Bye bye.

baɪ baɪ.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.