Category Archives: Giao tiếp cơ bản

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 8.

BÀI HỌC 8: ĐỊNH THỜI GIAN GẶP NHAU.

Charles: Jennifer, bạn có muốn ăn tối với tôi không?
Jennifer, would you like to have dinner with me?

ˈʤɛnəfər, wʊd ju laɪk tu hæv ˈdɪnər wɪð mi? 
Jennifer: Vâng, tốt lắm. Bạn muốn đi khi nào?
Yes. That would be nice. When do you want to go?

jɛs. ðæt wʊd bi naɪs. wɛn du ju wɑnt tu goʊ? 
Charles; Hôm nay được không?
Is today OK?

ɪz təˈdeɪ ˈoʊˈkeɪ? 
Jennifer: Rất tiếc, tôi không thể đi hôm nay.
Sorry, I can’t go today.

ˈsɑri, aɪ kænt goʊ təˈdeɪ. 
Charles: Tối mai thì sao?
How about tomorrow night?

haʊ əˈbaʊt təˈmɑˌroʊ naɪt? 
Jennifer; Được. Mấy giờ?
Ok. What time?

ˈoʊˈkeɪ. wʌt taɪm? 
Charles: 9 giờ tối được không?
Is 9:00PM all right?

ɪz naɪn ˈpiˈɛm ɔl raɪt? 
Jennifer: Tôi nghĩ như vậy trễ quá.
I think that’s too late.

aɪ θɪŋk ðæts tu leɪt. 
Charles: 6 giờ chiều được không?
Is 6:00PM OK?

ɪz sɪks ˈpiˈɛm ˈoʊˈkeɪ? 
Jennifer: Tốt rồi. Bạn muốn đi đâu?
Yes, that’s good. Where would you like to go?

jɛs, ðæts gʊd. wɛr wʊd ju laɪk tu goʊ? 
Charles; Nhà hàng Ý trên đường số 5.
The Italian restaurant on 5th street.

ði ɪˈtæljən ˈrɛstəˌrɑnt ɑn fɪfθ strit. 
Jennifer: Ồ, tôi không thích nhà hàng đó. Tôi không muốn đi tới đó.
Oh, I don’t like that Restaurant. I don’t want to go there.

oʊ, aɪ doʊnt laɪk ðæt ˈrɛstəˌrɑnt. aɪ doʊnt wɑnt tu goʊ ðɛr. 
Charles: Vậy nhà hàng Hàn Quốc cạnh đó thì sao?
How about the Korean restaurant next to it?

haʊ əˈbaʊt ðə kɔˈriən ˈrɛstəˌrɑnt nɛkst tu ɪt? 
Jennifer; Được, tôi thích nơi đó.
OK, I like that place.

ˈoʊˈkeɪ, aɪ laɪk ðæt pleɪs. 

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 7.

BÀI HỌC 7: MUỘN QUÁ.

Richard: Mary, bạn muốn mua gì đó ăn với tôi không?
Mary, would you like to get something to eat with me?

ˈmɛri, wʊd ju laɪk tu gɛt ˈsʌmθɪŋ tu it wɪð mi? 
Mary: Được. Khi nào?
OK. When?

ˈoʊˈkeɪ. wɛn? 
Richard: Lúc 10 giờ.
At 10 O’clock.

æt tɛn əˈklɑk. 
Mary: 10 giờ sáng hả?
10 in the morning?

tɛn ɪn ðə ˈmɔrnɪŋ? 
Richard: Không, tối.
No, at night.

noʊ, æt naɪt. 
Mary: Rất tiếc, trễ quá. Tôi thường đi ngủ vào 10 giờ tối.
Sorry, that’s too late. I usually go to bed around 10:00PM.

ˈsɑri, ðæts tu leɪt. aɪ ˈjuʒəwəli goʊ tu bɛd əˈraʊnd tɛn ˈpiˈɛm. 
Richard: Được, 1:30 chiều thì sao?
OK, how about 1:30 PM?

ˈoʊˈkeɪ, haʊ əˈbaʊt hæf pæst wʌn ˈpiˈɛm? 
Mary: Không, như vậy sớm quá. Tôi vẫn còn đang làm việc lúc đó.
No, that’s too early. I’ll still be at work then.

noʊ, ðæts tu ˈɜrli. aɪl stɪl bi æt wɜrk ðɛn. 
Richard; Vậy 5 giờ chiều?
How about 5:00PM?

haʊ əˈbaʊt faɪv ˈpiˈɛm? 
Mary: Tốt lắm.
That’s fine.

ðæts faɪn. 
Richard: Tốt, gặp bạn lúc đó.
OK, see you then.

ˈoʊˈkeɪ, si ju ðɛn. 

Mary: Được, tạm biệt.

Alright. Bye.

ˌɔlˈraɪt. baɪ 

1001 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT: TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC.

1.Are you a student?

ɑr ju ə ˈstudənt
Cô có phải là sinh viên không?
2.I’m majoring in English.

.aɪm ˈmeɪʤərɪŋ ɪn ˈɪŋglɪʃ
Mình chuyênTiếng Anh.
3.Which year are you in?

wɪʧ jɪr ɑr ju ɪn
Bạn học năm mấy?
4.I am a sophomore.

aɪ æm ə ˈsɑfˌmɔr
Mình là sinh viên năm hai.
5.I’ve just graduated.

aɪv ʤʌst ˈgræʤuˌeɪtɪd
Mình vừa tốt nghiệp.
6.I am doing a PhD in economics.

aɪ æm ˈduɪŋ ə PhD ɪn ˌikəˈnɑmɪks
Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
7.I’m taking a gap year.

aɪm ˈteɪkɪŋ ə gæp jɪr
Mình đang nghỉ một năm trước khi học.