5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 6.

Susan: David, bạn muốn ăn món gì không?
David, would you like something to eat?

ˈdeɪvɪd, wʊd ju laɪk ˈsʌmθɪŋ tu it? 
David: Không, tôi no rồi.

No, I’m full.

noʊ, aɪm fʊl. 

Susan: Bạn muốn uống gì không?
Do you want something to drink?

du ju wɑnt ˈsʌmθɪŋ tu drɪŋk? 
David: Vâng, tôi muốn một ít cà phê
Yes, I’d like some coffee.

jɛs, aɪd laɪk sʌm ˈkɑfi
Susan: Rất tiếc , tôi không có cà phê.
Sorry, I don’t have any coffee.

ˈsɑri, aɪ doʊnt hæv ˈɛni ˈkɑfi
David: Được thôi. Tôi sẽ uống một ly nước
That’s OK. I’ll have a glass of water.

ðæts ˈoʊˈkeɪ. aɪl hæv ə glæs ʌv ˈwɔtər. 
Susan: Ly nhỏ hay ly lớn?
A small glass, or a big one?

ə smɔl glæs, ɔr ə bɪg wʌn? 
David: Làm ơn cho ly nhỏ.
Small please.

smɔl pliz. 
Susan: Đây.
Here you go.

hir ju goʊ. 
David: Cám ơn.
Thanks.

θæŋks. 
Susan: Không có gì.
You’re welcome.

jʊr ˈwɛlkəm. 

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 5.

BÀI HỌC 5: TÔI ĐÓI

Thomas: Chào Sarah, bạn khỏe không?
Hi Sarah, how are you?

haɪ ˈsɛrə, haʊ ɑr ju? 
Sarah: Khỏe, bạn thế nào?
Fine, how are you doing?

faɪn, haʊ ɑr ju ˈduɪŋ? 
Thomas: Được.
OK.

ˈoʊˈkeɪ. 
Sarah: Bạn muốn làm gì?
What do you want to do?

wʌt du ju wɑnt tu du? 
Thomas: Tôi đói. Tôi muốn ăn gì đó.
I’m hungry. I’d like to eat something.

aɪm ˈhʌŋgri. aɪd laɪk tu it ˈsʌmθɪŋ. 
Sarah: Bạn muốn đi đâu?
Where do you want to go?

wɛr du ju wɑnt tu goʊ? 
Thomas: Tôi muốn đi tìm nhà hàng Ý.
I’d like to go to an Italian restaurant.

aɪd laɪk tu goʊ tu ən ɪˈtæljən ˈrɛstəˌrɑnt. 
Sarah: Bạn thích loại món ăn Ý nào?
What kind of Italian food do you like?

wʌt kaɪnd ʌv ɪˈtæljən fud du ju laɪk? 
Thomas: Tôi thích spaghetti. Bạn có thích spaghetti không?
I like spaghetti. Do you like spaghetti?

aɪ laɪk spəˈgɛti. du ju laɪk spəˈgɛti? 
Sara: Không, tôi không thích, nhưng tôi thích pizza.
No, I don’t, but I like pizza.

noʊ, aɪ doʊnt, bʌt aɪ laɪk ˈpitsə

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

DAY 4.- Bài học 4: Hỏi đường.

BÀI HỌC 4: HỎI ĐƯỜNG.

Amy: Chào Michael.

Hi Michael

haɪ ˈmaɪk(ə)l  

Michael: Chào Amy. Có chuyện gì vậy?

Hi Amy. What’s up?

haɪ ˈeɪmi. wɒts ʌp?

Amy: Tôi đang tìm phi trường. Bạn có thể nói cho tôi biết cách nào đến đó được không

I’m looking for the airport. Can you tell me how to get there?

aɪm ˈlʊkɪŋ fɔː ði ˈeəpɔːt. kæn juː tɛl miː haʊ tuː gɛt ðeə?

Michael: Không, rất tiếc. Tôi không biết.

No, sorry. I don’t know.

nəʊ, ˈsɒri. aɪ dəʊnt nəʊ.

Amy: Tôi nghĩ tôi có thể đi xe điện ngầm để tới phi trường. Bạn có biết đường xe điện ngầm ở đâu không?

I think I can take the subway to the airport. Do you know where the subway is? aɪ θɪŋk aɪ kæn teɪk ðə ˈsʌbweɪ tuː ði ˈeəpɔːt. duː juː nəʊ weə ðə ˈsʌbweɪ ɪz?

Michael: Chắc rồi, nó đằng kia.

Sure, it’s over there

ʃʊə, ɪts ˈəʊvə ðeə

Amy: Ở đâu? Tôi không thấy nó.

Where? I don’t see it.

weə? aɪ dəʊnt siː ɪt

Michael: Phía bên kia đường.

Across the street.

əˈkrɒs ðə striːt.

Amy: Ô, bây giờ tôi thấy rồi. Cảm ơn.

Oh, I see it now. Thanks.

əʊ, aɪ siː ɪt naʊ. θæŋks

Michael: Không có gì.

No problem.

nəʊ ˈprɒbləm.  

Amy: Bạn có biết nhà vệ sinh nào quanh đây không?

Do you know if there’s a restroom around here?

duː juː nəʊ ɪf ðeəz ə ˈrɛstrʊm əˈraʊnd hɪə?

Michael: Vâng. Có một cái đấy. Nó ở trong cửa hàng.

Yes, there’s one here. It’s in the store.

jɛs, ðeəz wʌn hɪə. ɪts ɪn ðə stɔː.

Amy: Cảm ơn.

Thank you.

θæŋk juː         

Michael: Tạm biệt.

Bye.

baɪ.

Amy: Tạm biệt.

Bye bye.

baɪ baɪ.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 4.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 3.

BÀI HỌC 3: BẠN TÊN LÀ GÌ?

John: Xin lỗi, bạn tên là gì?
Excuse me, what’s your name?

ɪkˈskjus mi, wʌts jʊər neɪm? 
Jessica: Tên tôi là Jessica. Còn tên của bạn?
My name is Jessica. What’s yours name?

maɪ neɪm ɪz ˈʤɛsɪkə. wʌts jʊrz neɪm? 
John: John.
John.

ʤɑn.
Jessica: Bạn nói Tiếng Anh rất tốt.
You speak English very well.

ju spik ˈɪŋglɪʃ ˈvɛri wɛl.
J
ohn: Cảm ơn.

Thank you.

θæŋk ju
Jessica: Bạn biết bây giờ là mấy giờ không?
Do you know what time it is?

du ju noʊ wʌt taɪm ɪt ɪz?
John: Chắc rồi. Bây giờ là 5:10 chiều.
Sure. It’s 5:10PM.

ʃʊr. ɪts 5:10ˈpiˈɛm.
Jessica: Bạn nói gì?
What did you say?

wʌt dɪd ju seɪ?
John: Tôi nói bây giờ là 5:10 chiều.

I said it’s 5:10 PM  

aɪ sɛd ɪts 5:10 ˈpiˈɛm

Jessica: Cám ơn.
Thanks.

θæŋks. 
John: Không có gì.
You’re welcome.

jʊr ˈwɛlkəm

5 PHÚT MỖI NGÀY NÓI TIẾNG ANH- DAY 3.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 2.

BÀI 2: BẠN CÓ NÓI TIẾNG ANH KHÔNG?


An: Xin lỗi, bạn là người Mỹ phải không?
Excuse me, are you American?

/ɪkˈskjuːs/ /mi/, /ə(r)/ /ju/ /əˈmerɪkən/?
Linh: Không.
No.

/nəʊ/
An:Bạn có nói tiếng anh không?
Do you speak English?

 /duː/ /ju/ /spiːk//ˈɪŋɡlɪʃ/?
Linh: Một chút, nhưng không giỏi lắm.
A little, but not very well.

/ə/ /ˈlɪtl/. /bʌt/ /nɑt/ /ˈvɛri/ /wɛl/
An: Bạn ở đây bao lâu rồi
How long have you been here?

/haʊ/ /lɔŋ/ /hæv/ /ju/ /bɪn/ /hir/?
Linh; Hai tháng.
Two months.

/tu/ /mʌnθs/.
An: Bạn làm nghề gì?
What do you do for work?

/wʌt/ /du/ /ju/ /du/ /fɔr/ /wɜrk/?
Linh: Tôi là một học sinh. Còn bạn?
I’m a student. How about you?

/aɪm/ /ə/ /ˈstudənt/. /haʊ/ /əˈbaʊt/ /ju/?
An: Tôi cũng là một học sinh.
I’m a student too.

/aɪm/ /ə/ /ˈstudənt/ /tu/.

VIẾT 5 PHÚT MỖI NGÀY NÓI TIẾNG ANH- DAY 2.