Cách nói chào tạm biệt.

I

A: I’ve come to say goodbye.

Mình đến để chào tạm biệt.

B: I’m sorry you have to go. When are you off?

Mình thấy buồn vì bạn phải đi. Lúc nào thì bạn đi?

A: I’m flying home on Sunday.

Mình sẽ bay về nhà vào Chủ Nhật.

B: Goodbye then, and all the very best.

Tạm biệt và chúc mọi sự tốt lành.

II

A: I must be off now.

Mình phải đi bây giờ rồi.

B: Must you go so soon? It’s still early.

Bạn phải đi sớm như vậy à? Còn sớm mà.

A: I’m quite busy. I can’t stay any longer.

Mình rất bận. mình không thể ở lại lâu hơn.

B: In that case I won’t keep you any longer.

Vậy thì không giữ bạn nữa đâu.

A : Sorry to have bothered you? Goodbye.

Xin lỗi vì đã làm phiền. Tạm biệt.

B: Take care. Drop in again please. Goodbye.

Bảo trọng nhé. Nhớ đến thăm lại mình nhé. Tạm biệt

III

A: I’m afraid I must leave now.

Mình e là mình phải đi bây giờ.

B: Must you leave now?

Bạn phải đi bây giờ sao?

A: I’m afraid so. I have much to do this afternoon.

Chắc là vậy. mình còn nhiều thứ phải làm vào chiều nay.

B: Well, then, see you later. Thank you for coming.

Vậy thì gặp lại bạn sau nhé. Cảm ơn bạn đã đến.

B: Come again whenever you’re free.

Lúc nào bạn rảnh lại đến nữa nhé.

A: I’ll do that. Goodbye.

Mình sẽ nhớ. Tạm biệt.

IV

A: I’d better go. It’s getting late.

Tốt hơn là mình phải đi thôi. Trê rồi.

B: No hurry. Can’t you stay any longer?

Vội gì. Bạn không thể nán lại một chút sao?

A: I’m afraid not. I’ve taken up a lot of your time.

Không được. Mình làm bạn mất nhiều thời gian quá rồi

B:Thanks for your visit. Good night.

Cảm ơn vì đã đến thăm

A: Well, I hope we can get together again, if you are free. Good luck.

Ồ, mình hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau nếu bạn rảnh. Chúc may mắn.