Tag Archives: học tiếng anh giao tiếp ở hải dương

Giới thiệu bản thân khi mới đi làm bằng tiếng anh

  1. Good morning. May I introduce myself? My name’s Tuấn and I am a newcomer in our company, I am a new manager in marketing department. Do you have any question for me? You can ask me everything that you want.
    Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tôi là Tuấn, tôi là người mới và là quản lý mới của phòng marketing. Mọi người còn thắc mắc gì về tôi không? Các bạn có thể hỏi tôi mọi điều mà bạn thân muốn.

2. Hi there, my name is Nam. I’m new around here.  I work as SEOer in marketing department.  I really hope that all of you will help the newcomer like me when working together.

Xin chào, tên tôi là Nam. Tôi là người mới ở đây. Tôi là SEOer ở phòng marketing. Tôi thực sự hy vọng rằng tất cả mọi người sẽ giúp đỡ người mới như tôi trong lúc làm việc.

Continue reading Giới thiệu bản thân khi mới đi làm bằng tiếng anh

Hướng dẫn viết CV tiếng anh

HƯỚNG DẪN VIẾT CV TIẾNG ANH

CURRICULUM VITAE

Timothy Smith
Flat 4, Highland House
18-20 Carew Road
Eastbourne
BN21 2JD
Mob:  07901 678205
Email:  valsukusa251@gmail.com
Profile
An energetic and enthusiastic person who is confident and competent when working alone or as part of a team.  A person who enjoys a challenge, is flexible and adaptable as need requires.  A person who ensures projects are completed in a timely manner.
Key Skills
  • Topographic surveys
  • Set out and as-build
  • Monitoring during demolition/construction
  • Liaising clients, engineers and construction crews
  • Running of total station, GPS equipment
  • Breakfast, lunch and dinner orders
  • Preparation for lunch and dinner
  • Deliveries and stock control
Employment
Sept 2011 – February 2012
Fairview New Homes, London
Role:  Charge labourer
–  Take deliveries
–  Stock control
–  Liaise with contractors
–  Manage welfare units
April 2011 – Sept 2011
Balfour Beatty, London
Role:   Assistant surveyor
–  Set out and as-build of pre-pour concrete
–  Liaising engineers and construction crews
–  Monitoring buildings during demolition and             construction
–  Topographic surveys
April 2010 – April 2011
Weatherspoons, Raynes Park, London
Role:   Kitchen assistant
–  Open premises
–  Breakfast, Lunch & Dinner orders
–  Preparation for lunch and dinner
–  Deliveries
–  Stock control
May 2008 – Sept 2009
Balfour Beatty Carillion
Role:   Assistant surveyor
–  Project East London line – Dalston station
–  Set out
–  As-build
–  Topographic and monitoring survey
–  Monitoring buildings during demolition and     construction
April 2007 – Feb 2008
Mock Roos Surveyors, Engineers, Planners Florida
Role:   Assistant surveyor
–  Topographic and as-build surveys
–  Running of total station, GPS equipment
–  Liaising with contractors, engineers and designers
Feb 1997 – March 2007
Wallace Surveying Corp
Role:   Assistant surveyor/Field party chief
–  Topographic and as-build surveys
–  Topographic and tree location
–  Construction set out and as-builds
–  Surveys for flood control and insurance
May 1996 – Jan 1997
Benchmark Surveying Corporation
–  Chainman
–  Equipment maintenance and cleaning
1995 – 1997
Backstreets Bar and Grill, Wellington, Florida
–  Assistant chef
–  Prep work
–  Kitchen cleaning
1984 – 1995
Accu Teletronics, Palm Beach, Florida
Role:   Assistant technician
–  Sales
–  Pickup/Delivery
–  Repair of electronic equipment
–  Customer enquiries
Education/Training
Surveying 101 (Basic surveying course)
City & Guilds Auto CAD 2D
Level II Word Processing (MS Office)
CSCS Card
Airport Security (Airside Clearance)
References:        Surveying
                                Contact:-   Kevin Nunkoo at  kjnsurveys@live.co.uk
                                                    Kevin Nunkoo, Senior Surveyor   Tel :- 0786-929-1540
           
                Catering
            Contact- Dean Kelly (Manager)
            8-12 Coombe Lane, Raynes Park
                                           London, SW20 8ND   Tel :- 0208-971-0420
                                     
Construction   
Contact Mark Higgins (site Manager) Fairview New Homes

         Tel :- 0208 771 4327

Mẫu câu tiếng anh dùng trong ngân hàng.

MẪU CÂU TIẾNG ANH DÙNG TRONG NGÂN HÀNG.


  1. Account: tài khoản
I’d like to open an account: Tôi muốn mở tài khoản
I’d like to close out my account: Tôi muốn đóng tài khoản
  1. Fixed account: tài khoản cố định
I’d like to open a fixed account: Tôi muốn mở tài khoản cố định
  1. Current account: tài khoản vãng lai
I want to open a current account. Could you give me some information?: Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  1. Checking account: tài khoản séc
I need a checking account so that I can pay my bill: Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
  1. Savings account: tài khoản tiết kiệm
What interest rates do you pay on savings account?: Lãi suất tài khoản tiết kiệm ở đây là bao nhiêu?
  1. Deposit: gửi tiền
I want to deposit 5 million into my account: Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
  1. Balance: số dư tài khoản
I want to know my balance: Tôi muốn biết số dư trong tài khoản
  1. Annual interest: lãi suất hàng năm
Please tell me what the annual interest rate is: Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu
  1. Minimum: định mức tối thiểu
Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?: Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  1. Balance: số dư tài khoản
Could you tell me my balance?: Xin anh/chị cho biết số dư tài khoản của tôi
  1. Statement: bảng sao kê
Could I have a statement, please?: Cho tôi xin bảng sao kê
  1. Passbook (bank book): sổ tiết kiệm
Please bring passbook back when you deposit or withdraw money: Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
  1. Interest rate: tỷ lệ lãi suất
The interest rate changes from time to time: Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  1. Letter of credit: thư tín dụng
Your letter of credit is used up: Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng 
  1. Deposit slip: phiếu gửi tiền
Please fill out the deposit slip first: Xin hãy điền đầy đủ vào phiếu gửi tiền
  1. Withdrawal: rút tiền
I need to make a withdrawal: Tôi cần rút tiền
  1. Transfer: chuyển khoản

Could you transfer $1,000 from my current account to my deposit account?: Anh/chị chuyển cho tôi 1.000 đô từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôi được không?