Đăng ký học online ngay!
Trung tâm Tiếng Anh Trí Đức – nơi giúp bạn chinh phục mọi mục tiêu tiếng Anh.
Đăng ký ngayĐịa chỉ: 45, Văn Cao, Khu Ecorivers, Hải Tân, Hải Dương
Hotline: 0963.082.184 (zalo)
Học từ vựng cùng Tri Duc English
Topic hôm nay: Space
Từ vựng:
Danh sách từ vựng:
1. Astronomy (/əˈstrɒnəmi/)
– Nghĩa tiếng Việt: Thiên văn học
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: The scientific study of the universe and the objects in it, including stars, planets, nebulae, and galaxies.
– Câu ví dụ: Astronomy can be considered the oldest science, and many ancient civilizations practiced this science.
2. Galaxy (/ˈɡæləksi/)
– Nghĩa tiếng Việt: Ngân hà
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A large system of stars and planets controlled by gravity.
– Câu ví dụ: We live in the Milky Way galaxy that contains millions of stars and planets.
3. Nebula (/ˈneb.jə.lə/)
– Nghĩa tiếng Việt: Tinh vân
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A cloud of gas and dust in outer space.
– Câu ví dụ: A telescope is required to view the details of a nebula.
4. Cosmos (/ˈkɒzmoʊs/)
– Nghĩa tiếng Việt: Vũ trụ
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: The universe as a well-ordered and harmonious system.
– Câu ví dụ: Many scientists believe there could be other life forms in the cosmos.
5. Orbit (/ˈɔːr.bɪt/)
– Nghĩa tiếng Việt: Quỹ đạo
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: The path that an object makes while it is going around another object in space.
– Câu ví dụ: The Earth orbits the Sun once every 365 days.
6. Meteor (/ˈmiːtiɔː/)
– Nghĩa tiếng Việt: Sao băng
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A piece of rock or other matter from space that produces a bright light as it travels through the atmosphere.
– Câu ví dụ: I saw a meteor shooting across the sky last night.
7. Alien (/ˈeɪ.li.ən/)
– Nghĩa tiếng Việt: Người ngoài hành tinh
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A creature from another planet.
– Câu ví dụ: Many movies have been made about aliens invading Earth.
8. Gravity (/ˈgræv.it.i/)
– Nghĩa tiếng Việt: Trọng lực
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: The force that attracts a body towards the center of the earth, or towards any other physical body having mass.
– Câu ví dụ: The Moon’s gravity is much weaker than Earth’s.
9. Comet (/ˈkɒm.ɪt/)
– Nghĩa tiếng Việt: Sao chổi
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A celestial object consisting of a nucleus of ice and dust and, when near the sun, a ‘tail’ of gas and dust particles pointing away from the sun.
– Câu ví dụ: Halley’s Comet is probably the most famous comet in the world.
10. Rocket (/ˈrɒkɪt/)
– Nghĩa tiếng Việt: Tên lửa
– Giải thích nghĩa bằng tiếng Anh: A cylindrical projectile that can be propelled to a great height or distance by the combustion of its contents.
– Câu ví dụ: NASA is planning to launch a new rocket next month.
Bài tập
1. More and more young people are interested in studying ________.
2. Our ________ belongs to a minor group of galaxies known as the Local Group.
3. The ________ effect is what keeps us grounded to the earth.
4. The ________ trail was visible in the sky for several seconds.
5. She’s reading a sci-fi book about an invasion of ________.
6. The spaceship will ________ the earth for several months before heading to Mars.
7. The ________ had a spectacular tail that was visible to the naked eye.
8. The space agency is preparing to send a ________ to Mars.
9. The Hubble Space Telescope has taken some amazing images of ________ and distant galaxies.
10. Theories about the origin and structure of the ________ have evolved over centuries.
Đáp án:
1. Astronomy
2. Galaxy
3. Gravity
4. Meteor
5. Alien
6. Orbit
7. Comet
8. Rocket
9. Nebula
10. Cosmos