1.Wishing you all the very bests for your exams.
(Mong những điều tốt đẹp nhất đến với bạn trong kỳ thi)
2. Everything will be fine. You can do it/You can make it.
(Mọi thứ sẽ tốt đẹp cả thôi. Bạn có thể làm được mà)
1.Wishing you all the very bests for your exams.
(Mong những điều tốt đẹp nhất đến với bạn trong kỳ thi)
2. Everything will be fine. You can do it/You can make it.
(Mọi thứ sẽ tốt đẹp cả thôi. Bạn có thể làm được mà)
1.Are you a student? ɑr ju ə ˈstudənt? Cô có phải là sinh viên không?2.I’m majoring in English. .aɪm ˈmeɪʤərɪŋ ɪn ˈɪŋglɪʃ. Mình chuyênTiếng Anh.3.Which year are you in? wɪʧ jɪr ɑr ju ɪn? Bạn học năm mấy?4.I…
5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 5.
BÀI HỌC 5: TÔI ĐÓI