Giới thiệu bản thân khi mới đi làm bằng tiếng anh

Giới thiệu bản thân khi mới đi làm bằng tiếng anh

hoc tieng anh o hai duong, tieng anh giao tiep
Good morning. May I introduce myself? My name’s Tuấn and I am a newcomer in our company, I am a new manager in marketing department. Do you have any question for me? You can ask me everything that you want. Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tôi là Tuấn, tôi là người mới và là quản lý mới của phòng marketing. Mọi người còn thắc mắc gì về tôi không? Các bạn có thể hỏi tôi mọi điều mà bạn thân muốn. 2. Hi there, my name is Nam. I’m new around here.  I work as SEOer in marketing department.  I really hope that all of you will help the newcomer like me when working together. Xin chào, tên tôi là Nam. Tôi là người…
Read More

Cách bày tỏ sự cảm thông trong tiếng anh

hoc tieng anh o hai duong, tieng anh giao tiep
Bày tỏ sự cảm thông A. Mở đầu  Chúng ta thường biểu lộ sự cảm thông với những người vừa gặp phải chuyện không may như khi thất vọng, chán nản, lúc bệnh hoạn, gặp tai nạn, mất mát, hoặc có người thân qua đời. Khó mà biết được phải nói gì — hoặc nói ít hay nhiều trước một tình huống nan giải như thế này. Hầu như những điều chúng ta nói tùy thuộc vào mức độ quen biết giữa ta với người gặp chuyện không may. Nhưng trong từng trường hợp, chúng ta cần động viên họ: dùng lời lẽ khuyên giải, an ủi và động viên và cố gắng chứng tỏ là ta thông cảm và hiểu được cảm giác của họ. Sau đây là một số…
Read More

Cụm từ tiếng anh áp dụng cho công việc

hoc tieng anh o hai duong, tieng anh giao tiep
- take on = thuê ai đó Ví dụ: They're taking on more than 500 people at the canning factory. Họ sẽ thuê hơn 500 người vào nhà máy đóng hộp. - get the boot = bị sa thải Ví dụ: She got the boot for being lazy. Cô ta bị sa thải vì lười biếng. - get your feet under the table = làm quen công việc Ví dụ: It only took him a week to get his feet under the table, then he started to make changes. Anh ấy chỉ mất một tuần để làm quen với công việc, sau đó anh ấy đã bắt đầu tạo nên sự thay đổi. - burn the candle at both ends = làm việc ngày đêm Ví dụ: He's been burning…
Read More

Mẫu câu tiếng anh dùng trong ngân hàng

hoc tieng anh o hai duong, tieng anh giao tiep
Account: tài khoảnI’d like to open an account: Tôi muốn mở tài khoảnI’d like to close out my account: Tôi muốn đóng tài khoảnFixed account: tài khoản cố địnhI’d like to open a fixed account: Tôi muốn mở tài khoản cố địnhCurrent account: tài khoản vãng laiI want to open a current account. Could you give me some information?: Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?Checking account: tài khoản sécI need a checking account so that I can pay my bill: Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơnSavings account: tài khoản tiết kiệmWhat interest rates do you pay on savings account?: Lãi suất tài khoản tiết kiệm ở đây là bao nhiêu?Deposit: gửi tiềnI want to deposit 5 million into my…
Read More