T2, 30/03/2026
📢 TIN MỚI
Khai giảng lớp IELTS 6.5 tháng 4/2026 | Đăng ký ngay để nhận ưu đãi | Luyện thi IELTS cấp tốc 3 tháng | IELTSGrading.com - Chấm writing AI miễn phí
IELTS Vocabulary

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ COVID-19.

Giữa tâm bão đang sôi sục vì dịch virus Corona Covid-19, chúng ta cùng bỏ túi một vài từ vựng tiếng Anh về virus Corona này để sử dụng trong các trường hợp cần thiết nhé bạn!

Giữa tâm bão đang sôi sục vì dịch virus Corona Covid-19, chúng ta cùng bỏ túi một vài từ vựng tiếng Anh về virus Corona này để sử dụng trong các trường hợp cần thiết nhé bạn!

  1. Epidemic (n) /ˌepɪˈdemɪk/ dịch bệnh
  2.  Pandemic (n) /pænˈdemɪk/ đại dịch
  3.  Person-to-person contact: tiếp xúc trực tiếp
  4.  Isolation (n) /ˌaɪsəˈleɪʃn/ cách ly
  5.  Quarantine (n) /ˈkwɒrəntiːn/ cách ly
  6.  Lock down: lệnh đóng cửa
  7.  Reproductive rate: tỉ lệ lây nhiễm
  8.  Screening (n) /ˈskriːnɪŋ/ kiểm tra thân nhiệt
  9.  Patient (n) /ˈpeɪʃnt/ bệnh nhân  M
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ COVID-19.
  1. Virus (n) /ˈvaɪrəs/ vi-rút
  2. Infect (v) /ɪnˈfekt/ lây nhiễm
  3. Mask (n) /mɑːsk/ khẩu trang
  4. Social distancing: giãn cách xã hội
  5. Treat (v) /triːt/ chữa trị
  6. Diagnose (v) /ˌdaɪəɡˈnəʊz/ chẩn đoán
  7. Cough (v) /kɔːf/ ho
  8. Sneeze (v) /sniːz/ hắt xì hơi
  9. Fever (n)  /ˈfiːvər/ sốt
  10. Tiredness (n) /ˈtaɪədnəs/ mệt mỏi
  11. Difficulty breathing: khó thở
  12. Patient (n) /ˈpeɪʃnt/ bệnh nhân
  13. Outbreak (n) /ˈaʊtbreɪk/ bùng nổ
  14. Symptom(n) /ˈsɪmptəm/ triệu chứng
  15. Transmit (v) /trænzˈmɪt/ lây truyền
  16. Negative (adj) /ˈneɡətɪv/ âm tính
  17. Positive (adj) /ˈpɒzətɪv/ dương tính
  18. Test (n) /test/ xét nghiệm
  19. Handwash: nước rửa tay
  20. Prevent (v) /prɪˈvent/ ngăn chặn
  21. Vaccine (n) /ˈvæksiːn/ vắc xin
Chia sẻ: Facebook Twitter

Leave a Reply