T2, 30/03/2026
📢 TIN MỚI
Khai giảng lớp IELTS 6.5 tháng 4/2026 | Đăng ký ngay để nhận ưu đãi | Luyện thi IELTS cấp tốc 3 tháng | IELTSGrading.com - Chấm writing AI miễn phí
Ngữ Pháp Tiếng Anh

34 CẶP ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA DÙNG NHIỀU TRONG TIẾNG ANH.

34 CẶP ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA DÙNG NHIỀU TRONG TIẾNG ANH.

34 CẶP ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA DÙNG NHIỀU TRONG TIẾNG ANH.
  • open – close

/’oupən/ mở >< /klouz/ đóng

  • win – lose

/win/ thắng ><  /lu:z/ thua

  • shout – whisper

/ʃaʊt/ la hét >< /ˈwɪs.pɚ/ thì thầm

  • float – sink

/floʊt/ nổi ></sɪŋk/ chìm

  • borrow – lend

/ˈbɑːr.oʊ/ đi vay >< /lend/ cho vay

  • break – mend

/breɪk/ hỏng, vỡ >< /mend/ sửa chữa

  • build – destroy

 / bɪld  / xây ><  / dɪˈstrɔɪ / phá

  • put on – take off

 /ˈpʊt.ɑːn/ mặc vào >< /teɪk. ɑːf/ cởi ra

  • punish – reward

/ˈpʌn.ɪʃ/ trừng phạt >< /rɪˈwɔːrd/ khen thưởng

  • stop – move

 /stɑːp/ dừng lại >< /muːv/ chuyển động

  • exercise – rest

 /ˈek.sɚ.saɪz/ tập luyện >< /rest/ nghỉ ngơi

  • show – hide

/ʃoʊ/ hiện ra >< /haɪd/ ẩn đi

  • drop – pick

/drɑːp/ rơi xuống >< /pɪk/ nhặt lên

  • laugh – cry

/læf/ cười >< /kraɪ/ khóc

  • give – take

/giv/ cho, biếu, tặng >< /teik/ nhận, mua, bán

  • import – export

/ˈɪm.pɔːrt/ nhập >< /ˈek.spɔːrt/ xuất

  • add – subtract

 /æd/ cộng, thêm vào >< /səb’trækt/ trừ

  • enter – exit

/’entə/ lối vào >< /’eksit/ lối ra

  • leave – stay

/li:v/ rời đi >< /stei/  lưu lại

  • play – work

/plei/ chơi ><  /wɜ:k/ làm

  • question – answer
  • /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< /’ɑ:nsə/ trả lời
  • sit – stand

 /sit/ ngồi >< /stænd/ đứng

  • throw – catch

/θrəu/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy

  • fall – rise

fɑːl/ ngã >< /raiz/ đứng dậy

  • go – stop

/ɡəu/ đi >< /stɑːp/ dừng lại

  • sleep – wake up

 /sliːp/ ngủ >< /ˈweɪk.ʌp/ thức dậy

  • live – die

/liv/ sống >< /dai/ qua đời

  • push – pull

/pʊʃ/ kéo >< /pʊl/ đẩy

  • cool – heat

 /ku:l/ mát >< /hiːt/ hơi nóng

  • pass – fail

     /paːs/ thông qua >< /feil/ trượt

  • smile – frown

/smaɪl/ mỉm cười >< /fraʊn/:nhăn nhó

  • arrive – leave

/əˈraiv/ đến >< /liːv/ đi

  • spend – save

/spend/ chi tiêu ><  /seiv/ tiết kiệm

Chia sẻ: Facebook Twitter

Leave a Reply