Tag Archives: hoc tieng anh giao tiep

BỎ TÚI NHỮNG MẤU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH.

Bạn dự định đi du lịch nước ngoài? Để có được một chuyến du lịch nước ngoài hoàn hảo, ngoài việc chuẩn bị hành lý, tiền bạc, hộ chiếu,… thì học thêm một vài mẫu câu tiếng anh thông dụng là điều cần thiết để bạn dễ dàng giao tiếp, ứng phó với những tình huống ngoài dự tính. Hãy cùng Trí Đức ” bỏ túi”những mẫu câu tiếng anh khi đi du lịch nhé!

1. MUA VÉ MÁY BAY KHI DU LỊCH:

MUA VÉ

  • I would like to reserve …. seat(s) to …. ( Tôi muốn đặt … vé máy bay đến….)
  • Will that be one way or round trip? ( Bạn muốn vé một chiều hay vé khứ hồi.)
  • How much is a… ticket? ( Vé…giá bao nhiêu tiền? )
  • I’ll pay by card/cash. ( Tôi sẽ trả bằng thẻ/ tiền mặt.)

TẠI QUẦY THỦ TỤC

Quầy check-in khi đi du lịch.

Your passport and ticket, please! – Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay!

Where are you flying to? – Anh/ chị sẽ bay chuyến bay tới đâu?

Is anybody traveling with you today? – Có ai cùng du lịch với anh/chị hôm nay không?

How many bags are you checking in? – Anh/Chị ký gửi bao nhiêu túi hành lý?

Do you have a carry on? – Anh/chị có hành lý xách tay không?

Could I see your hand baggage, please? – Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/ chị?

Are you carrying any flammable material? – Anh/Chị có mang theo bất cứ vật liệu cháy nổ gì không?

Are you carrying any liquids: Anh/ Chị có mang theo chất lỏng không?

Do you have any perishable food items? – Anh/chị có bất cứ loại thức ăn dễ hỏng nào không?

Could you put any metallic objects into the tray, please? – Đề nghị anh/ chị bỏ các đồ kim loại vào khay.

I’m afraid you can’t take that through: Tôi e là anh/ chị không thể mang nó qua được.

2. CHÀO HỎI:

  • – Good morning/ Good afternoon/ Good evening  ( Xin chào! )
  • – How are you? – Good, Thank you! ( Bạn thế nào?/ Mọi chuyện ổn chứ? – Tốt, Cám ơn! )
  • – Nice to meet you. ( Rất vui được gặp bạn! )
  • – I am Vietnamese. ( Tôi là người Việt Nam.)
  • – My name is… . (Tên tôi là … )

3. THỂ HIỆN LỊCH SỰ KHI DU LỊCH:

  • – Thank you. ( Cảm ơn! )
  • – Sorry. ( Xin lỗi! )
  • – Please! ( Làm ơn! )
  • – Excuse me, …. ( Xin hỏi/xin lỗi,…)

3. HỎI ĐƯỜNG:

  • – Where can I find a bus/taxi? (Tôi có thể tìm xe buýt/taxi ở đâu vậy?)
  • – Where can I find a train/metro/subway? ( Tôi có thể tìm thấy tàu/tàu điện ngầm ở đâu?)
  • – Can you take me to the airport please? ( Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không?)
  • – The street … ? ( Đường… ở đâu? )
  • – Where is a bank? ( Ngân hàng ở đâu?)
  • – Where is the exchange/restaurant/….? ( Tôi có thể tìm chỗ đổi tiền/ nhà hàng/…ở đâu?)
  • – Where can I get something to eat? ( Tôi có thể ăn ở đâu?)
  • – Where is the nearest bathroom? ( Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu?)
  • – Can you show me (on a map) how to get there? ( Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế nào để tới chỗ này – không?)
  • – How can I get to… ( Làm sao để tôi đến ….?)

Một số từ khóa chỉ đường:

  • – (On the) Right. (Bên phải.)
  • – Left. ( Bên trái.)
  • – Straight ahead. ( Đi thẳng.)
  • – Around the corner. ( Cuối phố.)
  • – (About )One, two, three, four blocks.  ( Khoảng) 1, 2, 3, 4 dãy nhà nữa)

Bài tập tiếng Anh thì hiện tại Đơn có đáp án.

BÀI TẬP TIẾNG ANH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÓ ĐÁP ÁN.

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn.

1.I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dog (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida. 
11. It (rain)________ almost every day in Manchester. 
12. We (fly)________ to Spain every summer. 
13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning. 
14. The bank (close)________ at four o’clock. 
15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass. 
16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying. 
17. My life (be)_____ so boring. I just (watch)________ TV every night. 
18. My best friend (write)________ to me every week. 
19. You (speak) ________ English?
20. She (not live) ________ in HaiPhong city.

Bài 2: Chọn đáp án đúng.

1.I don’t stay / doesn’t stay at home.

2.We don’t wash / doesn’t wash the family car.

3.Doris don’t do / doesn’t do her homework.

4.They don’t go / doesn’t go to bed at 8.30 p.m.

5.Kevin don’t open / doesn’t open his workbook.

6. Our hamster don’t eat / doesn’t eat apples.

7.You don’t chat / doesn’t chat with your friends.

8.She don’t use / doesn’t use a ruler.

9.Max, Frank and Steve don’t skate / doesn’t skate in the yard.

10.The boy don’t throw / doesn’t throw stones.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1. She feeds the animals. – She __________________ the animals.

2. We take photos. – We ______________ photos.

3. Sandy does the housework every Thursday. – Sandy _____________ the housework every Thursday.

4. The boys have two rabbits. – The boys ___________ two rabbits.

5. Simon can read English books. – Simon ___________ read English books.

6. He listens to the radio every evening. – She ___________ to the radio every evening.

7. Annie is the best singer of our school. – Annie __________ the best singer of our school.

8. The children are at home. – The children ___________ at home.

9. The dog runs after the cat. – The dog __________ after the cat.

10. Lessons always finish at 3 o’clock. – Lessons _________________ at 3 o’clock.

Bài 4: Hoàn thành các câu hỏi sau:

1. How / you / go to school/ ?

 How do you go to school?

2. what/ you / do / ?

___________________________________ ?

3. where / John / come from / ?

___________________________________ ?

4. how long / it / take from London to Paris / ?

___________________________________ ?

5. how often / she / go to the cinema / ?

___________________________________ ?

6. when / you / get up / ?

___________________________________ ?

7. how often / you / study English / ?

___________________________________ ?

8. what time / the film / start / ?

___________________________________ ?

9. where / you / play tennis / ?

___________________________________ ?

10. what sports / Lucy / like / ?

___________________________________ ?

Đáp án:

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn.

1.I am at school at the weekend.
2. She doesn’t study on Friday.
3. My students are not / aren’t hard working.
4. He has a new haircut today.
5. I usually have breakfast at 7.00.
6. Does she live in a house?
7. Where are your children?
8. My sister works in a bank.
9. Dog likes meat.
10. She lives in Florida. 
11. It rains almost every day in Manchester. 
12. We fly to Spain every summer. 
13. My mother fries eggs for breakfast every morning. 
14. The bank closes at four o’clock. 
15. John tries hard in class, but I do not think / don’t think he’ll pass. 
16. Jo is so smart that she passes every exam without even trying. 
17. My life is so boring. I just watch TV every night. 
18. My best friend writes to me every week. 
19. Do you speak English?
20. She does not live / doesn’t live in HaiPhong city.

Bài 2: Chọn đáp án đúng.

1.I don’t stay / doesn’t stay at home.

2.We don’t wash / doesn’t wash the family car.

3.Doris don’t do / doesn’t do her homework.

4.They don’t go / doesn’t go to bed at 8.30 p.m.

5.Kevin don’t open / doesn’t open his workbook.

6. Our hamster don’t eat / doesn’t eat apples.

7.You don’t chat / doesn’t chat with your friends.

8.She don’t use / doesn’t use a ruler.

9.Max, Frank and Steve don’t skate / doesn’t skate in the yard.

10.The boy don’t throw / doesn’t throw stones.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1. She does not feed / doesn’t feed the animals.

2.We do not take / don’t take photos.

3. Sandy does not do / doens’t do the housework every Thursday.

4. The boys do not have / don’t have two rabbits.

5. Simon can not read / can’t read English books.

6. He does not listen / doesn’t listen to the radio every evening.

7. Annie is not / isn’t the best singer of our school.

8. The children are not / aren’t at home. 

9. The dog does not run / doesn’t run after the cat. 

10. Lessons are not / aren’t always finish at 3 o’clock. 

Bài 4: Hoàn thành các câu hỏi sau:

1. How do you go to school?

2. What do you do?

3. Where does John come from?

4. How long does it take from London to Paris?

5. How often does she go to the cinema?

6. When do you get up?

7. How often do you study English?

8. What time does the film start?

9.Where do you play tennis?

10.What sports does Lucy like?

Nắm gọn thì Hiện Tại Đơn trong 5 phút.

I. CẤU TRÚC:

+ S + V(s/es)
He plays chess.

S + do not/ does not + Vinf
She doesn’t play chess.

? Do/Does + S + Vinf?
Do you play chess?

II. CÁCH DÙNG;

1.      Diễn tả một thói quen, hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ex:

–          She goes out every night.

–          What do you eat for breakfast every morning?

–          I go to school on foot.

2.      Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Ex:

–          Water boils at 100 degrees Celcius.

–          John comes from America.

–          He is a salesman.

3.      Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình.

Ex: The ship leaves Pearl Harbor at 11.50pm.

4.      Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as và trong câu điều kiện loại 1.

Ex:

–          I will not believe it unless I see it for myself.

–          If they ask you, tell them you do not know.

III. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT:

every

always

often

normally

usually

sometimes

seldom

never

first

then

IV: QUY TẮC THÊM “s” HOẶC ” es”:

Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), động từ phải thêm “S” hoặc “ES”

Nguyên tắc như sau:

1. Thêm “S” vào sau hầu hết các động từ

Ví dụ: come – comes; sit – sits; learn – learns;…

2. Thêm “ES” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O

Ví dụ: crush – crushes; fix – fixes; kiss – kisses; box – boxes; quiz – quizzes;…

3. Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một nguyên âm (a, u, e, i, o) thì ta đổi “Y” thành “I” và thêm “ES”

Ví dụ: obey – obeys; slay – slays; annoy – annoys; display – displays;…

4. Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta giữ nguyên “Y”, thêm “S”

Ví dụ: marry – marries; study – studies; carry – carries; worry – worries;…

NẮM GỌN THÌ HIỆN TẠI ĐƠN TRONG 5 PHÚT.

Nghe Basic: Describing people- Unit 4

NGHE BASIC: DESCRIBING PEOPLE- UNIT 4

1. People are describing other people. What are they describing? Listen and check the correct answer.

Select one:
 
 
 

2.

2.
Select one:
 
 
 

3.

3.
Select one:
 
 
 

4.

4.
Select one:
 
 
 

5.

5.
Select one:
 
 
 

6.

6.
Select one:
 
 
 

7.

7.
Select one:
 
 
 

8.

8.
Select one: