Tag Archives: tieng anh giao tiep co ban

10 LỜI CHÚC THI TỐT BẰNG TIẾNG ANH HAY.

1.Wishing you all the very bests for your exams.

(Mong những điều tốt đẹp nhất đến với bạn trong kỳ thi)

2. Everything will be fine. You can do it/You can make it.

(Mọi thứ sẽ tốt đẹp cả thôi. Bạn có thể làm được mà)

3. Wishing you luck and success in your recent exam!

(Mình mong rằng bạn thật may mắn và thành công trong kỳ thi sắp tới)

4.Good luck for your exam

(Chúc bạn kỳ thi may mắn)

5. Keep calm and good luck on your exams.

(Hãy thật bình tĩnh và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi nhé)

6. Every time I wish you luck, something miraculous happens in your life. Keeping that tradition alive, here’s wishing that you perform to your very best in your exams.

(Mỗi khi mình chúc bạn may mắn, thì điều gì đó kỳ diệu sẽ xảy ra với cuộc sống của bạn. Cứ như thế, nên mình cầu mong rằng bạn sẽ làm bài tốt nhất trong kỳ thi của mình)

7. I know this exams means a lot to you. I’ve lit a candle and said a small prayer, just for you, asking for luck to be by your side.

(Mình biết kỳ thi này rất quan trọng với bạn. Mình vừa mới thắp nến và cầu nguyện một điều nho nhỏ cho bạn, mình cầu rằng may mắn luôn bên cạnh bạn)

8. Be strong as you fight your way to success, the difficulty you face is nothing compared to the joy of success.

(Hãy mạnh mẽ như bạn chiến đấu theo cách của bạn để thành công, khó khăn bạn phải đối mặt là không có gì so với niềm vui của sự thành công)

9 .Good luck to you as you move toward the next chapter life brings your way.

(Chúc may mắn cho bạn khi bạn di chuyển đến cuộc sống chương tiếp theo mang đến cho bạn)

10. You are so intelligent that you have all answers to all life challenges. Best wishes in all you do.

Bạn thông minh tới mức bạn có câu trả lời cho mọi thử thách trong cuộc sống. Gửi lời chúc tốt đẹp nhất tới tất cả những gì bạn làm.

1001 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT: TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC.

1.Are you a student?

ɑr ju ə ˈstudənt
Cô có phải là sinh viên không?
2.I’m majoring in English.

.aɪm ˈmeɪʤərɪŋ ɪn ˈɪŋglɪʃ
Mình chuyênTiếng Anh.
3.Which year are you in?

wɪʧ jɪr ɑr ju ɪn
Bạn học năm mấy?
4.I am a sophomore.

aɪ æm ə ˈsɑfˌmɔr
Mình là sinh viên năm hai.
5.I’ve just graduated.

aɪv ʤʌst ˈgræʤuˌeɪtɪd
Mình vừa tốt nghiệp.
6.I am doing a PhD in economics.

aɪ æm ˈduɪŋ ə PhD ɪn ˌikəˈnɑmɪks
Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
7.I’m taking a gap year.

aɪm ˈteɪkɪŋ ə gæp jɪr
Mình đang nghỉ một năm trước khi học.

5 PHÚT NÓI TIẾNG ANH MỖI NGÀY- DAY 5.

BÀI HỌC 5: TÔI ĐÓI

Thomas: Chào Sarah, bạn khỏe không?
Hi Sarah, how are you?

haɪ ˈsɛrə, haʊ ɑr ju? 
Sarah: Khỏe, bạn thế nào?
Fine, how are you doing?

faɪn, haʊ ɑr ju ˈduɪŋ? 
Thomas: Được.
OK.

ˈoʊˈkeɪ. 
Sarah: Bạn muốn làm gì?
What do you want to do?

wʌt du ju wɑnt tu du? 
Thomas: Tôi đói. Tôi muốn ăn gì đó.
I’m hungry. I’d like to eat something.

aɪm ˈhʌŋgri. aɪd laɪk tu it ˈsʌmθɪŋ. 
Sarah: Bạn muốn đi đâu?
Where do you want to go?

wɛr du ju wɑnt tu goʊ? 
Thomas: Tôi muốn đi tìm nhà hàng Ý.
I’d like to go to an Italian restaurant.

aɪd laɪk tu goʊ tu ən ɪˈtæljən ˈrɛstəˌrɑnt. 
Sarah: Bạn thích loại món ăn Ý nào?
What kind of Italian food do you like?

wʌt kaɪnd ʌv ɪˈtæljən fud du ju laɪk? 
Thomas: Tôi thích spaghetti. Bạn có thích spaghetti không?
I like spaghetti. Do you like spaghetti?

aɪ laɪk spəˈgɛti. du ju laɪk spəˈgɛti? 
Sara: Không, tôi không thích, nhưng tôi thích pizza.
No, I don’t, but I like pizza.

noʊ, aɪ doʊnt, bʌt aɪ laɪk ˈpitsə