CN, 26/07/2026
📢 TIN MỚI
Khai giảng lớp IELTS 6.5 tháng 4/2026 | Đăng ký ngay để nhận ưu đãi | Luyện thi IELTS cấp tốc 3 tháng | IELTSGrading.com - Chấm writing AI miễn phí

Thư viện bài học IELTS

📚✨

Thư viện bài học IELTS

216 bài học miễn phí — Speaking, Writing, Grammar, Collocation

🎤 Speaking Part 1 (89 bài)


Bài 5: Age (Tuổi tác)
Xem bài →


Bài 6: Family (Gia đình)
Xem bài →


Bài 7: Interests and hobbies (Sở thích)
Xem bài →


Bài 8: Drawing, painting & Taking photos (Vẽ & Chụp ảnh)
Xem bài →


Bài 9: Going on vacation & Sports (Kỳ nghỉ & Thể thao)
Xem bài →


Bài 10: Housework, Playing games & Cooking (Việc nhà, Trò chơi & Nấu ăn)
Xem bài →


Bài 11: Indoor & Outdoor activities, Sleep (Hoạt động & Giấc ngủ)
Xem bài →


Bài 12: Mornings, Daily routines (Buổi sáng & Thói quen hàng ngày)
Xem bài →


Bài 13: Feeling bored & Time management (Cảm thấy chán & Quản lý thời gian)
Xem bài →


Bài 14: Nature (Thiên nhiên)
Xem bài →


Bài 15: Work and school (Công việc và trường học)
Xem bài →


Bài 16: Public Places (Địa điểm công cộng)
Xem bài →


Bài 17: Work or studies
Xem bài →


Bài 18: Running
Xem bài →


Bài 19: Movies
Xem bài →


Bài 20: Animals
Xem bài →


Bài 21: Friends
Xem bài →


Bài 22: Concentration
Xem bài →


Bài 23: Daily routine
Xem bài →


Bài 24: Travel
Xem bài →


Bài 25: Social network
Xem bài →


Bài 26: Borrowing and lending
Xem bài →


Bài 27: Plans
Xem bài →


Bài 28: Reading
Xem bài →


Bài 29: Markets
Xem bài →


Bài 30: Being outdoors
Xem bài →


Bài 31: Smile
Xem bài →


Bài 32: Tea and coffee
Xem bài →


Bài 33: The area you live in
Xem bài →


Bài 34: Sleep
Xem bài →


Bài 35: Music
Xem bài →


Bài 36: Cities
Xem bài →


Bài 37: Weather
Xem bài →


Bài 38: Colours.
Xem bài →


Bài 39: Photos
Xem bài →


Bài 40: Plants
Xem bài →


Bài 41: Sports
Xem bài →


Bài 42: Celebrities
Xem bài →


Bài 43: Teachers
Xem bài →


Bài 44: Meals and eating out
Xem bài →


Bài 45: Gifts
Xem bài →


Bài 46: News and newspapers
Xem bài →


Bài 47: Emails
Xem bài →


Bài 48: Buses
Xem bài →


Bài 49: Being punctual
Xem bài →


Bài 50: Teenagers
Xem bài →


Bài 51: Internet
Xem bài →


Bài 52: Names
Xem bài →


Bài 53: History
Xem bài →


Bài 54: Birthdays
Xem bài →


Bài 55: Jewellery
Xem bài →


Bài 56: Handwriting
Xem bài →


Bài 57: Housework
Xem bài →


Bài 58: Indoor games
Xem bài →


Bài 59: TV programmes
Xem bài →


Bài 60: Lists
Xem bài →


Bài 61: Discussion
Xem bài →


Bài 62: Hometown
Xem bài →


Bài 63: Home and accommodation
Xem bài →


Bài 64: Decoration
Xem bài →


Bài 65: Barbecues
Xem bài →


Bài 66: Clothes
Xem bài →


Bài 67: Transportation
Xem bài →


Bài 68: Science
Xem bài →


Bài 69: Computers
Xem bài →


Bài 70: Weekends
Xem bài →


Bài 71: Noise
Xem bài →


Bài 72: Advertisements
Xem bài →


Bài 73: Parks
Xem bài →


Bài 74: Shopping
Xem bài →


Bài 75: Staying up
Xem bài →


Bài 76: Museums
Xem bài →


Bài 77: Appliances
Xem bài →


Bài 78: Stations and stops
Xem bài →


Bài 79: Safety
Xem bài →


Bài 80: Birds
Xem bài →


Bài 81: Companies
Xem bài →


Bài 82: Bottles and cups
Xem bài →


Bài 83: Interviews
Xem bài →


Bài 84: Taxis
Xem bài →


Bài 85: Libraries
Xem bài →


Bài 86: Mountains
Xem bài →


Bài 87: Phone calls
Xem bài →


Bài 88: Creativity
Xem bài →


Bài 89: Good habits
Xem bài →


Bài 90: Skills
Xem bài →


Bài 91: Laundry
Xem bài →


Bài 92: Snacks
Xem bài →


Bài 93: Being independent
Xem bài →

📚 Grammar in use (127 bài)


Bài 1: Present Continuous
Xem bài →


Bài 2: SIMPLE PAST (I did)
Xem bài →


Bài 3: Present Perfect (I have done)
Xem bài →


Bài 4: Present Perfect (2) – Experience & Unfinished Time
Xem bài →


Bài 5: Present Perfect (3) – Yet, Today/This week, So far
Xem bài →


Bài 6: Present Perfect Continuous vs Present Perfect Simple
Xem bài →


Bài 7: Present Perfect with How long, for, since
Xem bài →


Bài 8: Present Perfect vs Simple Past with How long, When, Since, For
Xem bài →


Bài 9: Present Perfect vs Simple Past (1) – Connection to present
Xem bài →


Bài 10: Present Perfect vs Simple Past (2) – Time expressions
Xem bài →


Bài 11: Past Perfect (I had done)
Xem bài →


Bài 12: Past Perfect Continuous (I had been doing)
Xem bài →


Bài 13: Have and Have Got
Xem bài →


Bài 14: Used to (I used to do)
Xem bài →


Bài 15: Can, Could and Be Able To
Xem bài →


Bài 16: Could (could do and could have done)
Xem bài →


Bài 17: Must and Can’t
Xem bài →


Bài 18: May and Might
Xem bài →


Bài 19: CAN, COULD, MAY – Lời yêu cầu và xin phép” (Requests and Permission)
Xem bài →


Bài 20: MUST và HAVE TO
Xem bài →


Bài 21: NEEDN’T và DON’T HAVE TO
Xem bài →


Bài 22: Should
Xem bài →


Bài 23: Should – các cách dùng nâng cao
Xem bài →


Bài 24: Conditional Sentences – Câu điều kiện loại 2
Xem bài →


Bài 25: Câu với IF và WISH – hiện tại
Xem bài →


Bài 26: Câu với IF và WISH – quá khứ
Xem bài →


Bài 27: Would – Các cách dùng đặc biệt
Xem bài →


Bài 28: In Case – Phòng khi
Xem bài →


Bài 29: Unless, As Long As và Provided/Providing That
Xem bài →


Bài 30: Passive Voice – Thể bị động
Xem bài →


Bài 31: Passive Voice – Thể bị động với các thì hiện tại và quá khứ
Xem bài →


Bài 32: Passive Voice – Thể bị động với động từ có hai tân ngữ, cấu trúc “being done” và “get” trong bị động
Xem bài →


Bài 33: It is said that… / He is said to… và Supposed to
Xem bài →


Bài 34: Causative Form – Thể truyền khiến “have something done
Xem bài →


Bài 35: Reported Speech – Lời nói gián tiếp phần 1
Xem bài →


Bài 36: Reported Speech – Lời nói gián tiếp phần 2
Xem bài →


Bài 37: Questions – Câu hỏi phần 1
Xem bài →


Bài 38: Questions – Câu hỏi phần 2: Embedded Questions và Reported Questions
Xem bài →


Bài 39: Simple Present
Xem bài →


Bài 40: Auxiliary Verbs – Trợ động từ trong câu trả lời ngắn, So/Neither, I think so, I hope so…
Xem bài →


Bài 41: Present Continuous hay Simple Present
Xem bài →


Bài 42: PRESENT TENSES (I am doing / I do) VỚI NGHĨA TƯƠNG LAI
Xem bài →


Bài 43: Simple Past
Xem bài →


Bài 44: Past Continuous (I was doing)
Xem bài →


Bài 45: Present Perfect
Xem bài →


Bài 46: Will vs. Going to
Xem bài →


Bài 47: When and If
Xem bài →


Bài 48: Future Continuous and Future Perfect
Xem bài →


Bài 49: Câu hỏi đuôi (Question Tags)
Xem bài →


Bài 50: Verb + -ING (Động từ đi với V-ing)
Xem bài →


Bài 51: VERB + INFINITIVE (Động từ đi với To-infinitive)
Xem bài →


Bài 52: VERB + OBJECT + INFINITIVE (Động từ + tân ngữ + nguyên mẫu)
Xem bài →


Bài 53: INFINITIVE or -ING? (Động từ nguyên mẫu hay V-ing?)
Xem bài →


Bài 54: Infinitive or -ING?
Xem bài →


Bài 55: Infinitive or -ING?
Xem bài →


Bài 56: Preposition + -ING
Xem bài →


Bài 57: Verb + Preposition + -ING
Xem bài →


Bài 58: Expressions + -ING
Xem bài →


Bài 59: BE / GET USED TO
Xem bài →


Bài 60: INFINITIVE OF PURPOSE & SO THAT
Xem bài →


Bài 61: PREFER and WOULD RATHER
Xem bài →


Bài 62: HAD BETTER & IT’S TIME
Xem bài →


Bài 63: SEE SOMEONE DO & SEE SOMEONE DOING
Xem bài →


Bài 64: -ING CLAUSES (Mệnh đề V-ing)
Xem bài →


Bài 65: CHANCE and OPPORTUNITY
Xem bài →


Bài 66: UNCOUNTABLE NOUNS (Danh từ không đếm được)
Xem bài →


Bài 67: COUNTABLE NOUNS (A/AN and SOME)
Xem bài →


Bài 68: A/AN and THE
Xem bài →


Bài 69: Mạo từ THE (1)
Xem bài →


Bài 70: Mạo từ THE (2)
Xem bài →


Bài 71: Plural and Uncountable Nouns (with or without THE)
Xem bài →


Bài 72: Hospital / The Hospital, School / The School, etc.
Xem bài →


Bài 73: THE với tên riêng (Names with and without THE)
Xem bài →


Bài 74: Danh từ đặc biệt (Trousers, News, Police, etc.)
Xem bài →


Bài 75: Sở hữu cách (Apostrophe ‘s and of)
Xem bài →


Bài 76: Possessive Pronouns and Adjectives (Đại từ và tính từ sở hữu)
Xem bài →


Bài 77: Reflexive Pronouns (Đại từ phản thân)
Xem bài →


Bài 78: All / All of, Most / Most of, None / None of, etc.
Xem bài →


Bài 79: BOTH / NEITHER / EITHER
Xem bài →


Bài 80: SOME và ANY (các kết hợp)
Xem bài →


Bài 81: NO, NONE, ANY và các kết hợp
Xem bài →


Bài 82: MUCH, MANY, A LOT OF, PLENTY, LITTLE, A LITTLE, FEW, A FEW
Xem bài →


Bài 83: ALL, EVERY, WHOLE
Xem bài →


Bài 84: RELATIVE CLAUSES (1) – Mệnh đề quan hệ với WHO/THAT/WHICH
Xem bài →


Bài 85: RELATIVE CLAUSES (3) – WHOSE, WHOM, WHERE
Xem bài →


Bài 86: RELATIVE CLAUSES (2) – Mệnh đề quan hệ có hoặc không có WHO/THAT
Xem bài →


Bài 87: RELATIVE CLAUSES (4) – Non-defining Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ cung cấp thêm thông tin)
Xem bài →


Bài 88: RELATIVE CLAUSES (5) – Preposition + whom/which & Quantifiers + whom/which
Xem bài →


Bài 89: -ING and -ED CLAUSES (Mệnh đề bắt đầu bằng -ing và -ed)
Xem bài →


Bài 90: Adjectives ending in -ING and -ED (Tính từ đuôi -ING và -ED)
Xem bài →


Bài 91: WORD ORDER OF ADJECTIVES (Thứ tự tính từ) & ADJECTIVES AFTER VERBS (Tính từ sau động từ)
Xem bài →


Bài 92: ADJECTIVES & ADVERBS (Tính từ và trạng từ)
Xem bài →


Bài 93: ADJECTIVES & ADVERBS (2) – Good/Well, Fast/Hard/Late, Hardly
Xem bài →


Bài 94: SO and SUCH
Xem bài →


Bài 95: ENOUGH and TOO (Đủ và quá)
Xem bài →


Bài 96: TO + INFINITIVE after ADJECTIVES (Động từ nguyên mẫu sau tính từ)
Xem bài →


Bài 97: COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS (So sánh của tính từ và trạng từ)
Xem bài →


Bài 98: COMPARISON (2) – Irregular Comparatives (better, worse, further, elder, etc.)
Xem bài →


Bài 99: COMPARISON (3) – AS… AS, THAN (So sánh bằng và so sánh hơn)
Xem bài →


Bài 100: SUPERLATIVES (So sánh cực cấp)
Xem bài →


Bài 101: WORD ORDER (1) – Verb + Object & Place + Time (Trật tự từ trong câu)
Xem bài →


Bài 102: WORD ORDER (2) – Adverbs with Verbs (Trạng từ với động từ)
Xem bài →


Bài 103: STILL, YET, ANY MORE, ANY LONGER, NO LONGER
Xem bài →


Bài 104: QUITE and RATHER
Xem bài →


Bài 105: ALTHOUGH / THOUGH / EVEN THOUGH / IN SPITE OF / DESPITE
Xem bài →


Bài 106: EVEN (Thậm chí, kể cả)
Xem bài →


Bài 107: AS (Reason and Time) – Lý do và thời gian
Xem bài →


Bài 108: LIKE and AS
Xem bài →


Bài 109: AS IF (Như thể là)
Xem bài →


Bài 110: AT / ON / IN (chỉ thời gian)
Xem bài →


Bài 111: FOR, DURING, WHILE
Xem bài →


Bài 112: BY and UNTIL
Xem bài →


Bài 113: IN, AT, ON (CHỈ VỊ TRÍ)
Xem bài →


Bài 114: IN / AT / ON (Chỉ vị trí) (2)
Xem bài →


Bài 115: to, been to, into, get in/out of/on/off
Xem bài →


Bài 116: on time / in time / at the end / in the end
Xem bài →


Bài 117: Noun + Preposition.
Xem bài →


Bài 118: GIỚI TỪ + DANH TỪ (Preposition + Noun)
Xem bài →


Bài 119: Adjective + Preposition
Xem bài →


Bài 120: Adjective + Preposition (Part 2)
Xem bài →


Bài 121: Verb + Preposition
Xem bài →


Bài 122: Verb + Preposition (Part 2)
Xem bài →


Bài 123: Động từ + Giới từ (Tiếp theo).
Xem bài →


Bài 124: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ (3)
Xem bài →


Bài 125: ĐỘNG TỪ + TÚC TỪ + GIỚI TỪ (Verb + Object + Preposition)
Xem bài →


Bài 126: Verb + Object + Preposition (Part 2)
Xem bài →


Bài 127: Phrasal Verbs
Xem bài →

🎓 Muốn học đầy đủ hơn?

Đăng ký miễn phí trên ieltsgrading.com để luyện Speaking với AI, làm bài Reading, Listening và hơn 200 bài học
👉 Vào ieltsgrading.com ngay

🚀 Đăng ký học online ngay!

Chinh phục IELTS cùng hệ thống học thông minh tại Tiếng Anh Trí Đức

👉 Đăng ký ngay
📞 0963.082.184 (Zalo)
🎤

Khoá học Phát âm Tiếng Anh

Các bạn phát âm tiếng Anh chưa tốt, mua khoá học này đảm bảo phát âm tốt nhé. Trong quá trình luyện được hỗ trợ từ giáo viên.

199.000đ

Cần tư vấn: 0963082184

🎯 Đăng ký khoá học ngay