📚✨
Thư viện bài học IELTS
216 bài học miễn phí — Speaking, Writing, Grammar, Collocation
🎤 Speaking Part 1 (89 bài)
Bài 5: Age (Tuổi tác)
Xem bài →
Bài 6: Family (Gia đình)
Xem bài →
Bài 7: Interests and hobbies (Sở thích)
Xem bài →
Bài 8: Drawing, painting & Taking photos (Vẽ & Chụp ảnh)
Xem bài →
Bài 9: Going on vacation & Sports (Kỳ nghỉ & Thể thao)
Xem bài →
Bài 10: Housework, Playing games & Cooking (Việc nhà, Trò chơi & Nấu ăn)
Xem bài →
Bài 11: Indoor & Outdoor activities, Sleep (Hoạt động & Giấc ngủ)
Xem bài →
Bài 12: Mornings, Daily routines (Buổi sáng & Thói quen hàng ngày)
Xem bài →
Bài 13: Feeling bored & Time management (Cảm thấy chán & Quản lý thời gian)
Xem bài →
Bài 14: Nature (Thiên nhiên)
Xem bài →
Bài 15: Work and school (Công việc và trường học)
Xem bài →
Bài 16: Public Places (Địa điểm công cộng)
Xem bài →
Bài 17: Work or studies
Xem bài →
Bài 18: Running
Xem bài →
Bài 19: Movies
Xem bài →
Bài 20: Animals
Xem bài →
Bài 21: Friends
Xem bài →
Bài 22: Concentration
Xem bài →
Bài 23: Daily routine
Xem bài →
Bài 24: Travel
Xem bài →
Bài 25: Social network
Xem bài →
Bài 26: Borrowing and lending
Xem bài →
Bài 27: Plans
Xem bài →
Bài 28: Reading
Xem bài →
Bài 29: Markets
Xem bài →
Bài 30: Being outdoors
Xem bài →
Bài 31: Smile
Xem bài →
Bài 32: Tea and coffee
Xem bài →
Bài 33: The area you live in
Xem bài →
Bài 34: Sleep
Xem bài →
Bài 35: Music
Xem bài →
Bài 36: Cities
Xem bài →
Bài 37: Weather
Xem bài →
Bài 38: Colours.
Xem bài →
Bài 39: Photos
Xem bài →
Bài 40: Plants
Xem bài →
Bài 41: Sports
Xem bài →
Bài 42: Celebrities
Xem bài →
Bài 43: Teachers
Xem bài →
Bài 44: Meals and eating out
Xem bài →
Bài 45: Gifts
Xem bài →
Bài 46: News and newspapers
Xem bài →
Bài 47: Emails
Xem bài →
Bài 48: Buses
Xem bài →
Bài 49: Being punctual
Xem bài →
Bài 50: Teenagers
Xem bài →
Bài 51: Internet
Xem bài →
Bài 52: Names
Xem bài →
Bài 53: History
Xem bài →
Bài 54: Birthdays
Xem bài →
Bài 55: Jewellery
Xem bài →
Bài 56: Handwriting
Xem bài →
Bài 57: Housework
Xem bài →
Bài 58: Indoor games
Xem bài →
Bài 59: TV programmes
Xem bài →
Bài 60: Lists
Xem bài →
Bài 61: Discussion
Xem bài →
Bài 62: Hometown
Xem bài →
Bài 63: Home and accommodation
Xem bài →
Bài 64: Decoration
Xem bài →
Bài 65: Barbecues
Xem bài →
Bài 66: Clothes
Xem bài →
Bài 67: Transportation
Xem bài →
Bài 68: Science
Xem bài →
Bài 69: Computers
Xem bài →
Bài 70: Weekends
Xem bài →
Bài 71: Noise
Xem bài →
Bài 72: Advertisements
Xem bài →
Bài 73: Parks
Xem bài →
Bài 74: Shopping
Xem bài →
Bài 75: Staying up
Xem bài →
Bài 76: Museums
Xem bài →
Bài 77: Appliances
Xem bài →
Bài 78: Stations and stops
Xem bài →
Bài 79: Safety
Xem bài →
Bài 80: Birds
Xem bài →
Bài 81: Companies
Xem bài →
Bài 82: Bottles and cups
Xem bài →
Bài 83: Interviews
Xem bài →
Bài 84: Taxis
Xem bài →
Bài 85: Libraries
Xem bài →
Bài 86: Mountains
Xem bài →
Bài 87: Phone calls
Xem bài →
Bài 88: Creativity
Xem bài →
Bài 89: Good habits
Xem bài →
Bài 90: Skills
Xem bài →
Bài 91: Laundry
Xem bài →
Bài 92: Snacks
Xem bài →
Bài 93: Being independent
Xem bài →
📚 Grammar in use (127 bài)
Bài 1: Present Continuous
Xem bài →
Bài 2: SIMPLE PAST (I did)
Xem bài →
Bài 3: Present Perfect (I have done)
Xem bài →
Bài 4: Present Perfect (2) – Experience & Unfinished Time
Xem bài →
Bài 5: Present Perfect (3) – Yet, Today/This week, So far
Xem bài →
Bài 6: Present Perfect Continuous vs Present Perfect Simple
Xem bài →
Bài 7: Present Perfect with How long, for, since
Xem bài →
Bài 8: Present Perfect vs Simple Past with How long, When, Since, For
Xem bài →
Bài 9: Present Perfect vs Simple Past (1) – Connection to present
Xem bài →
Bài 10: Present Perfect vs Simple Past (2) – Time expressions
Xem bài →
Bài 11: Past Perfect (I had done)
Xem bài →
Bài 12: Past Perfect Continuous (I had been doing)
Xem bài →
Bài 13: Have and Have Got
Xem bài →
Bài 14: Used to (I used to do)
Xem bài →
Bài 15: Can, Could and Be Able To
Xem bài →
Bài 16: Could (could do and could have done)
Xem bài →
Bài 17: Must and Can’t
Xem bài →
Bài 18: May and Might
Xem bài →
Bài 19: CAN, COULD, MAY – Lời yêu cầu và xin phép” (Requests and Permission)
Xem bài →
Bài 20: MUST và HAVE TO
Xem bài →
Bài 21: NEEDN’T và DON’T HAVE TO
Xem bài →
Bài 22: Should
Xem bài →
Bài 23: Should – các cách dùng nâng cao
Xem bài →
Bài 24: Conditional Sentences – Câu điều kiện loại 2
Xem bài →
Bài 25: Câu với IF và WISH – hiện tại
Xem bài →
Bài 26: Câu với IF và WISH – quá khứ
Xem bài →
Bài 27: Would – Các cách dùng đặc biệt
Xem bài →
Bài 28: In Case – Phòng khi
Xem bài →
Bài 29: Unless, As Long As và Provided/Providing That
Xem bài →
Bài 30: Passive Voice – Thể bị động
Xem bài →
Bài 31: Passive Voice – Thể bị động với các thì hiện tại và quá khứ
Xem bài →
Bài 32: Passive Voice – Thể bị động với động từ có hai tân ngữ, cấu trúc “being done” và “get” trong bị động
Xem bài →
Bài 33: It is said that… / He is said to… và Supposed to
Xem bài →
Bài 34: Causative Form – Thể truyền khiến “have something done
Xem bài →
Bài 35: Reported Speech – Lời nói gián tiếp phần 1
Xem bài →
Bài 36: Reported Speech – Lời nói gián tiếp phần 2
Xem bài →
Bài 37: Questions – Câu hỏi phần 1
Xem bài →
Bài 38: Questions – Câu hỏi phần 2: Embedded Questions và Reported Questions
Xem bài →
Bài 39: Simple Present
Xem bài →
Bài 40: Auxiliary Verbs – Trợ động từ trong câu trả lời ngắn, So/Neither, I think so, I hope so…
Xem bài →
Bài 41: Present Continuous hay Simple Present
Xem bài →
Bài 42: PRESENT TENSES (I am doing / I do) VỚI NGHĨA TƯƠNG LAI
Xem bài →
Bài 43: Simple Past
Xem bài →
Bài 44: Past Continuous (I was doing)
Xem bài →
Bài 45: Present Perfect
Xem bài →
Bài 46: Will vs. Going to
Xem bài →
Bài 47: When and If
Xem bài →
Bài 48: Future Continuous and Future Perfect
Xem bài →
Bài 49: Câu hỏi đuôi (Question Tags)
Xem bài →
Bài 50: Verb + -ING (Động từ đi với V-ing)
Xem bài →
Bài 51: VERB + INFINITIVE (Động từ đi với To-infinitive)
Xem bài →
Bài 52: VERB + OBJECT + INFINITIVE (Động từ + tân ngữ + nguyên mẫu)
Xem bài →
Bài 53: INFINITIVE or -ING? (Động từ nguyên mẫu hay V-ing?)
Xem bài →
Bài 54: Infinitive or -ING?
Xem bài →
Bài 55: Infinitive or -ING?
Xem bài →
Bài 56: Preposition + -ING
Xem bài →
Bài 57: Verb + Preposition + -ING
Xem bài →
Bài 58: Expressions + -ING
Xem bài →
Bài 59: BE / GET USED TO
Xem bài →
Bài 60: INFINITIVE OF PURPOSE & SO THAT
Xem bài →
Bài 61: PREFER and WOULD RATHER
Xem bài →
Bài 62: HAD BETTER & IT’S TIME
Xem bài →
Bài 63: SEE SOMEONE DO & SEE SOMEONE DOING
Xem bài →
Bài 64: -ING CLAUSES (Mệnh đề V-ing)
Xem bài →
Bài 65: CHANCE and OPPORTUNITY
Xem bài →
Bài 66: UNCOUNTABLE NOUNS (Danh từ không đếm được)
Xem bài →
Bài 67: COUNTABLE NOUNS (A/AN and SOME)
Xem bài →
Bài 68: A/AN and THE
Xem bài →
Bài 69: Mạo từ THE (1)
Xem bài →
Bài 70: Mạo từ THE (2)
Xem bài →
Bài 71: Plural and Uncountable Nouns (with or without THE)
Xem bài →
Bài 72: Hospital / The Hospital, School / The School, etc.
Xem bài →
Bài 73: THE với tên riêng (Names with and without THE)
Xem bài →
Bài 74: Danh từ đặc biệt (Trousers, News, Police, etc.)
Xem bài →
Bài 75: Sở hữu cách (Apostrophe ‘s and of)
Xem bài →
Bài 76: Possessive Pronouns and Adjectives (Đại từ và tính từ sở hữu)
Xem bài →
Bài 77: Reflexive Pronouns (Đại từ phản thân)
Xem bài →
Bài 78: All / All of, Most / Most of, None / None of, etc.
Xem bài →
Bài 79: BOTH / NEITHER / EITHER
Xem bài →
Bài 80: SOME và ANY (các kết hợp)
Xem bài →
Bài 81: NO, NONE, ANY và các kết hợp
Xem bài →
Bài 82: MUCH, MANY, A LOT OF, PLENTY, LITTLE, A LITTLE, FEW, A FEW
Xem bài →
Bài 83: ALL, EVERY, WHOLE
Xem bài →
Bài 84: RELATIVE CLAUSES (1) – Mệnh đề quan hệ với WHO/THAT/WHICH
Xem bài →
Bài 85: RELATIVE CLAUSES (3) – WHOSE, WHOM, WHERE
Xem bài →
Bài 86: RELATIVE CLAUSES (2) – Mệnh đề quan hệ có hoặc không có WHO/THAT
Xem bài →
Bài 87: RELATIVE CLAUSES (4) – Non-defining Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ cung cấp thêm thông tin)
Xem bài →
Bài 88: RELATIVE CLAUSES (5) – Preposition + whom/which & Quantifiers + whom/which
Xem bài →
Bài 89: -ING and -ED CLAUSES (Mệnh đề bắt đầu bằng -ing và -ed)
Xem bài →
Bài 90: Adjectives ending in -ING and -ED (Tính từ đuôi -ING và -ED)
Xem bài →
Bài 91: WORD ORDER OF ADJECTIVES (Thứ tự tính từ) & ADJECTIVES AFTER VERBS (Tính từ sau động từ)
Xem bài →
Bài 92: ADJECTIVES & ADVERBS (Tính từ và trạng từ)
Xem bài →
Bài 93: ADJECTIVES & ADVERBS (2) – Good/Well, Fast/Hard/Late, Hardly
Xem bài →
Bài 94: SO and SUCH
Xem bài →
Bài 95: ENOUGH and TOO (Đủ và quá)
Xem bài →
Bài 96: TO + INFINITIVE after ADJECTIVES (Động từ nguyên mẫu sau tính từ)
Xem bài →
Bài 97: COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS (So sánh của tính từ và trạng từ)
Xem bài →
Bài 98: COMPARISON (2) – Irregular Comparatives (better, worse, further, elder, etc.)
Xem bài →
Bài 99: COMPARISON (3) – AS… AS, THAN (So sánh bằng và so sánh hơn)
Xem bài →
Bài 100: SUPERLATIVES (So sánh cực cấp)
Xem bài →
Bài 101: WORD ORDER (1) – Verb + Object & Place + Time (Trật tự từ trong câu)
Xem bài →
Bài 102: WORD ORDER (2) – Adverbs with Verbs (Trạng từ với động từ)
Xem bài →
Bài 103: STILL, YET, ANY MORE, ANY LONGER, NO LONGER
Xem bài →
Bài 104: QUITE and RATHER
Xem bài →
Bài 105: ALTHOUGH / THOUGH / EVEN THOUGH / IN SPITE OF / DESPITE
Xem bài →
Bài 106: EVEN (Thậm chí, kể cả)
Xem bài →
Bài 107: AS (Reason and Time) – Lý do và thời gian
Xem bài →
Bài 108: LIKE and AS
Xem bài →
Bài 109: AS IF (Như thể là)
Xem bài →
Bài 110: AT / ON / IN (chỉ thời gian)
Xem bài →
Bài 111: FOR, DURING, WHILE
Xem bài →
Bài 112: BY and UNTIL
Xem bài →
Bài 113: IN, AT, ON (CHỈ VỊ TRÍ)
Xem bài →
Bài 114: IN / AT / ON (Chỉ vị trí) (2)
Xem bài →
Bài 115: to, been to, into, get in/out of/on/off
Xem bài →
Bài 116: on time / in time / at the end / in the end
Xem bài →
Bài 117: Noun + Preposition.
Xem bài →
Bài 118: GIỚI TỪ + DANH TỪ (Preposition + Noun)
Xem bài →
Bài 119: Adjective + Preposition
Xem bài →
Bài 120: Adjective + Preposition (Part 2)
Xem bài →
Bài 121: Verb + Preposition
Xem bài →
Bài 122: Verb + Preposition (Part 2)
Xem bài →
Bài 123: Động từ + Giới từ (Tiếp theo).
Xem bài →
Bài 124: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ (3)
Xem bài →
Bài 125: ĐỘNG TỪ + TÚC TỪ + GIỚI TỪ (Verb + Object + Preposition)
Xem bài →
Bài 126: Verb + Object + Preposition (Part 2)
Xem bài →
Bài 127: Phrasal Verbs
Xem bài →
🎓 Muốn học đầy đủ hơn?
Đăng ký miễn phí trên ieltsgrading.com để luyện Speaking với AI, làm bài Reading, Listening và hơn 200 bài học
👉 Vào ieltsgrading.com ngay
🚀 Đăng ký học online ngay!
Chinh phục IELTS cùng hệ thống học thông minh tại Tiếng Anh Trí Đức
👉 Đăng ký ngay 📞 0963.082.184 (Zalo)
