👨👩👧👦
TRI ĐỨC ENGLISH
2026 • Pre-Intermediate
UNIT 13
FAMILY & FRIENDS
LÝ THUYẾT
A. Relatives (Họ hàng)
Your relatives are the people in your family.
| Male (Nam) | Female (Nữ) |
|---|---|
| grandfather | grandmother |
| father | mother |
| uncle | aunt |
| brother | sister |
| son | daughter |
| nephew | niece |
| cousin (anh chị em họ – dùng chung) | |
B. In-laws & Friends
In-laws (Gia đình nhà chồng/vợ):
- father-in-law: bố chồng / bố vợ
- mother-in-law: mẹ chồng / mẹ vợ
- brother-in-law: anh/em rể, anh/em vợ chồng
- sister-in-law: chị/em dâu, chị/em vợ chồng
Friends & Other relationships:
- best friend: bạn thân nhất
- colleague: đồng nghiệp (người làm cùng cơ quan)
- ex-husband / ex-wife: chồng cũ / vợ cũ
- single / married: độc thân / đã kết hôn
BÀI TẬP TƯƠNG TÁC
13.1 Family relationships
Điền từ chỉ mối quan hệ họ hàng thích hợp vào chỗ trống.
13.2 True or False
Đọc kĩ các câu sau và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).
13.3 Match the relationships
Ghép từ chỉ mối quan hệ ở cột trái với phần mô tả ở cột phải.

Leave a Reply